Lời chúc của tôi

Tài nguyên dạy học

Chú cún nhà tôi

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đặng Thanh Tú)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    THÔNG TIN GIÁO DỤC

    TỪ ĐIỂN


    Tra theo từ điển:



    Non nước Việt Nam

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Diendanhaiduongcom19072_4.jpg Diendanhaiduongcom19072_2.jpg Happy_new_year.swf 20_11.jpg 12_viet_chu_a_dtd.swf 16_chu_e_dtd.swf 11luyen_chu_o.swf Images1.jpeg FLASH_20112011.swf Giadinhchimcut.flv Cauchuyen1dong.flv Chiec_hop_mau_vang.flv Tieng_chim_buoi_som_mai4.swf Chim113.jpg 16.jpg Images22.jpeg CON_VAT1.flv Copy_of_mungxuantanmao.jpg Chuc_Tet___binh_3.swf Thanhdiamyson6.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Cảm ơn quý Thầy Cô đã đến thăm BLOG VÌ NGÀY MAI của Đặng Thanh Tú. Kính chúc Thầy Cô sức khỏe, hạnh phúc.Hẹn gặp lại thầy cô!

    Chào mừng quý vị đến với BLOG VÌ NGÀY MAI của Đặng Thanh Tú.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuan kien thuc Toan THCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Lê Cảnh Hoài (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:35' 09-09-2009
    Dung lượng: 645.5 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    lớp 6

    Chủ đề

    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
    
    1. Khái niệm về tập hợp, phần tử.

    Về kỹ năng:
    - Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
    - Sử dụng đúng các kí hiệu (, (, (, (.
    - Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
    
    Ví dụ. Cho A = (3; 7(, B = (1; 3; 7(.
    a( Điền các kí hiệu thích hợp ((, (, (( vào ô vuông: 3 ( A, 5 ( A, A ( B.
    b( Tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?

    
    2. Tập hợp N các số tự nhiên
    - Tập hợp N, N*.
    - Ghi và đọc số tự nhiên. Hệ thập phân, các chữ số La Mã.
    - Các tính chất của phép cộng, trừ, nhân trong N.
    - Phép chia hết, phép chia có dư.
    - Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
    Về kiến thức:
    Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
    Về kỹ năng:
    - Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
    - Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
    - Sử dụng đúng các kí hiệu: (, (, (, (, (, (.
    - Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 3(.
    - Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên.
    - Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán.
    - Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
    - Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số.
    - Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên(.
    - Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán.
    




    - Bao gồm thực hiện đúng thứ tự các phép tính, việc đưa vào hoặc bỏ các dấu ngoặc trong các tính toán.
    - Nhấn mạnh việc rèn luyện cho học sinh ý thức về tính hợp lí của lời giải. Chẳng hạn học sinh biết được vì sao phép tính 32 ( 47 = 404 là sai.
    - Bao gồm cộng, trừ nhẩm các số có hai chữ số; nhân, chia nhẩm một số có hai chữ số với một số có một chữ số.
    - Quan tâm rèn luyện cách tính toán hợp lí. Chẳng hạn:
    13 + 96 + 87 = 13 + 87 + 96 = 196.
    - Không yêu cầu học sinh thực hiện những dãy tính cồng kềnh, phức tạp khi không cho phép sử dụng máy tính bỏ túi.
    
    3. Tính chất chia hết trong tập hợp N
    - Tính chất chia hết của một tổng.
    - Các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9.
    - Ước và bội.
    - Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
    - Ước chung, ƯCLN; bội chung, BCNN.
    Về kiến thức:
    Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
    Về kỹ năng:
    - Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 2; 5; 3; 9 hay không.
    - Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
    - Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung đơn giản của hai hoặc ba số.


    - Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số trong những trường hợp đơn giản.

     Nhấn mạnh đến việc rèn luyện kỹ năng tìm ước và bội của một số, ước chung, ƯCLN, bội chung, BCNN của hai số (hoặc ba số trong những trường hợp đơn giản).
    Ví dụ. Không thực hiện phép chia, hãy cho biết số dư trong phép chia 3744 cho 2, cho 5, cho 3, cho 9.
    Ví dụ. Phân tích các số 95, 63 ra thừa số nguyên tố.
    Ví dụ.
    a( Tìm hai ước và hai bội của 33, của 54.
    b( Tìm hai bội chung của 33 và 54.
    Ví dụ. Tìm ƯCLN và BCNN của 18 và 3(.
    
    II. Số nguyên
    - Số nguyên âm. Biểu diễn các số nguyên trên trục số.
    - Thứ tự trong tập hợp Z. Giá trị tuyệt đối.
    - Các phép cộng, trừ, nhân trong tập hợp Z và tính chất của các phép toán.
    - Bội và ước của
     
    Gửi ý kiến